Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 33: Phần Chính tả – Tiếng Việt 2 nâng cao

Loading...
()

Đang tải…

 

1. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :

a) … đất, … miệng, … động, cảm …, … vải, … vật. (súc, xúc)

b) sản …, … cơm, … sắc, năng …, … kho. (suất, xuất)

 

2. Tìm từ có tiếng chứa s hay x có nghĩa như sau :

a) Giấy có in chữ đóng lại thành quyển.

b) Trái nghĩa với bẩn.

c) Mùa đầu tiên của năm.

3. Điền i hoặc iê vào chỗ trống :

niềm t…n, nàng t…n, ý k..´..n, k..´..nđáo

ch..´..n đấu, ch..´…n điểm, cá ch…m, lúa ch…m

 

4. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :

Loading...

a) … nhiệm, … bộ, uy …, tiên …, … bước. (tiến, tín)

b) … tưởng, nàng …, ưu …, niềm …, … tiến. (tiên, tin)

 

1. a) xúc đất, súc miệng, xúc động, cảm xúc, súc vải, súc vật.

b) sản xuất, suất cơm, xuất sắc, năng suất, xuất kho.

2. a) quyển sách ; b) sạch ; c) mùa xuân.

3. niềm tin, nàng tiên, ý kiến, kín đáo, chiến đấu, chín điểm, cá chim, lúa chiêm.

4. a) tín nhiệm, tiến bộ, uy tín, tiện tiến, tiến bước,

b) tin tưởng, nàng tiên, ưu tiên, niềm tin, tiên tiến.

 

Xem thêm Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 33 Phần Luyện từ và câu tại đây.

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Xem thêm  Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 3: Phần chính tả – Tiếng Việt 2 nâng cao

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *