Mở rộng vốn từ về đồ dùng học tập Tiếng Việt 2

Loading...
()

Đang tải…

Vốn từ về đồ dùng học tập Tiếng việt 2

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu Ai (cái gì, con gì) là gì?

2. Biết đặt câu phủ định.

3. Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng học tập.

II. CÁCH DẠY

1. Kiểm tra bài cũ

Phụ huynh đọc cho trẻ viết: sông Đà, núi Nùng, hồ Than Thở, Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Cho trẻ làm bài tập

a. Bài tập 1

Cho trẻ làm bài và trình bày kết quả.

Phụ huynh nhận xét và chốt lại kết quả đúng.

a. Ai là học sinh lớp 2 ?

b. Ai là học sinh giỏi nhất lớp?

c. Môn học em thích là gì?

b. Bài tập 2

– Phụ huynh: Bài tập 2 cho 3 câu a, b, c và bài làm mẫu cho câu a. Hãy dựa vào câu mẫu để tìm cách nói có nghĩa giống với nghĩa của các câu b, c.

– Cho trẻ làm bài.

– Phụ huynh nhận xét và chốt lại kết quả đúng

a. Em không thích nghỉ học đâu

Loading...

Em có thích nghỉ học đâu.

Em đâu có thích nghỉ học.

b. Đây không phải là đường đến trường đâu.

Đây phải là đường đến trường đâu.

Đây đâu có phải là đường đến trường.

c. Bài tập 3

Phụ huynh giao việc:Hãy quan sát tranh và cho biết: Tranh vẽ những đồ dùng học tập nào? Có bao nhiêu cái? Mỗi đồ vật ấy dùng đê làm gì?

Xem thêm  Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra cuối học kì II Tiếng Việt 2 (Tiết 7)

Phụ huynh nhận xét và chốt lại kết quả đúng:

+ 3 cặp: dùng để đựng sách, vở, bút, thước

+ 4 quyển vở: dùng để viết.

+ 2 lọ mực: dùng để viết.

+ 2 bút chì: dùng để kẻ, viết.

+  thước kẻ: để kẻ đường thẳng và để đo.

+ 1 ê ke: để đo và kẻ góc, đường thẳng.

+ 1 compa: dùng để vẽ vòng tròn.

=> Trẻ chép kết quả đúng vào vở

3. Kiểm tra kết quả

Cho trẻ đặt thêm một vài câu theo mẫu đã học

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *