Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 25: Phần Luyện từ và câu – Tiếng Việt 2 nâng cao

Loading...
()

Đang tải…

 

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT VẢ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?

1. Chia các từ ngữ dưới đây thành hai nhóm : Từ ngữ chỉ sông suối ; Từ ngữ chỉ biến cả: 

sông, suối, biển, biển cả, biển khơi, kênh, kênh rạch, mương máng, thác ghềnh, bờ biển, bãi biển, cửa biển, lòng biển, đáy biển, đảo, quần đảo, vịnh, đê, kè, đập. . .

 

2. Cho ba từ : hải quân, hải đảo, hải sản.

– Nghĩa của tiếng hải trong ba từ trên đây là gì ?

– Em tìm thêm các từ có tiếng hải với nghĩa như trên. (M : hải đăng,…)

– Giải nghĩa các từ : hải sản, hải đăng.

 

3. Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong môi câu sau :

a) Hôm qua, em đi học muộn vì mưa.

b) Cá trên sông Nhuệ chết nhiều vì nước sông bị ô nhiễm nặng.

 

1. Hai nhóm từ ngữ :

– Từ ngữ chỉ sông suối : sông, suối, kênh, kênh rạch, mương máng, thác ghềnh, đê, kè, đập.

Loading...

– Từ ngữ chỉ biển cả : Các từ còn lại.

 

2. – Nghĩa của tiếng hải trong các từ đó là : biển.

– Một số từ có tiếng hải : hải cảng, hải dương, hải lưu, hải phận, hải sản…

– Giải nghĩa từ :

+ hải sản : các sản vật được khai thác ở biển như : cá biển, tôm biển, cua biển, rau câu…

+ hải đăng : đèn biến.

 

Xem thêm  Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 7: Phần Chính tả – Tiếng Việt 2 nâng cao

3. Các câu hỏi được đặt như sau :

a) Hôm qua, em đi học muộn vì sao ?

b) Cá trên sông Nhuệ chết nhiều vì sao ?

 

Xem thêm Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 25 Phần Tập làm văn tại đây.

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *