Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 31: Phần Chính tả – Tiếng Việt 2 nâng cao

Loading...
()

Đang tải…

 

1. Điền d hoặc r vào chỗ trống :

a)

Ao trường đang nở hoa sen

Bờ tre vẫn chú …ế mèn vuốt …âu.

b)

Chiều hè tung cánh bay

Nghiêng mình theo cơn … ó

Bé …ữ chặt đâu …ây

Buông tay bay đi mất.

 

2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :

a) cơm…., giỏi…, cây …, … sơn, lạc …, … cánh. (dang, giang, rang)

b) … bán, bàn …, con …, cầu …., …. việc, tiếng …. (dao, giao, rao)

 

3. Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm :

Loading...

quyển , bát, gia vờ, gia gạo, bai ngô, bai hoải, cửa, thịt .

 

4. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :

a) thước …, … hở, … vở, … lá, kín…, … lạ. (kẻ, kẽ)

b) … ban, … tố, mưa …, …. ngọc, … biển, … đảm. (bảo, bão)

 

1. a) dế, râu ; b) gió, giữ, dây.

2. a) cơm rang, giỏi giang, cây giang, giang sơn, rang lạc, dang cánh,

b) rao bán, bàn giao, con dao, cầu dao, giao việc, tiếng rao.

3. vở, vỡ, giả, giã, bãi, bải, mở, mỡ.

4. a) thước kẻ, kẽ hở, kẻ vở, kẽ lá, kín kẽ, kẻ lạ.

b) bảo ban, bão tố, mưa bão, bảo ngọc, bão biển, bảo đảm.

 

Xem thêm Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 31 Phần Luyện từ và câu tại đây.

Xem thêm  Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 – Tuần 20: Phần Chính tả – Tiếng Việt 2 nâng cao

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *