Đề kiểm tra cuối tuần 10 Toán lớp 3

()

Đang tải…

Tuần 10 – Đề A

Phần I. Trắc nghiệm

1. Đúng ghi Đ,sai ghi S

Tính :

a) 28 : 4 + 32 = ?

64 … 54 … 39 …

b) 35 x 4 – 75 = ?

60 … 65 … 75 …

c) 35 : 7 + 98 = ?

130 … 103 … 133 …

d) 54 : 6 + 78 = ?

30 … 87 … 130 …

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng

Tìm x :

a) 43 : x = 7 ( dư 1 ). Giá trị của x là :

A. 6 B. 5 C. 7

b) 37 : x = 6 ( dư 1 ). Giá trị của x là :

A. 6 B. 7 C. 5

c) 50 : x = 7 ( dư 1 ). Giá trị của x là :

A. 6 B. 5 C. 7

d) 58 : x = 7 ( dư 2 ) . Giá trị của x là :

A. 8 B. 7 C. 6

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán

1. Bao thứ nhất có 42kg gạo, bao thứ hai ít hơn bao thứ nhất 9kg gạo.Hỏi cả hai bao chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?

Bài giải

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

2. Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ, rồi điền số vào chỗ chấm :

Đoạn thẳng AB dài …cm ; Đoạn thẳng AC dài …cm

Đoạn thẳng BC dài …cm

3.

a) Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình ABCD rồi điền vào chỗ chấm :

Đoạn thằng AB dài : ….cm

Đoạn thằng BC dài : ….cm

Đoạn thằng CD dài : ….cm

Đoạn thằng AD dài : ….cm

Đoạn thằng AM dài : ….cm

Đoạn thằng BM dài : ….cm

b) Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm :

AB …. CD                                      BC …. AD

BM …. AM                                     CM …. DM

4. Tính :

Xem thêm  Luyện tập trang 167 Sách giáo khoa – Toán lớp 3

5. Tính :

a) 42 : 7 + 86 = …..

= …..

c) 48 : 6 x 9  = …..

= …..

b) 37 x 6 – 95 = …..

= …..

d) 45 : 5 + 78 = …..

= …..

 

Tuần 10 – Đề B

Phần I. Trắc nghiệm

1. Đúng ghi Đ , sai ghi S

Tính :

a) 4m + 5dm + 5cm = ?cm

14cm … 455cm … 45cm …

 

b) 7dam + 7m + 7dm = ?dm

77dm … 707dm … 777dm …

c) 8hm – 7dam – 8m = ?m

862m … 628m … 722m …

d) 6dam + 4m – 9dm = ?dm

631dm … 630dm … 640dm …

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng

Tính :

a) 34 x 4 + 108 = ?

A. 244 B. 240 C. 204

b) 26 x 6 – 79 = ?

A. 88 B. 77 C. 99

c) 78 x 2 + 46 = ?

A. 202 B. 270 C. 180

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán

1. Bạn Hà cao 120cm. bạn Hường cao hơn bạn Hà 10cm nhưng thấp hơn bạn Linh 5cm. Tính chiều cao của bạn Hường, bạn Linh.

Bạn giải

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

2. Tính :

a) 7 x 9 – 47 = …. b) 7 x 8 + 49 = ….
= …. = ….

3. Lớp 3A có 18 bạn nam, số bạn nam ít hơn số bạn nữ 6 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh ?

Bài giải

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

4. Trên sân trường có 7 cây bàng, số cây phượng vĩ gấp 6 lần số cây bàng. Hỏi trên sân trường có tất cả bao nhiêu cây bàng và cây phượng vĩ ?

Bài giải

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

Tải về file word tại đây.

Xem thêm: 

Xem thêm  Đề thi cuối học kỳ II môn Toán lớp 3 – Mã đề 240402

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.