Bài tập ôn tập hè lên lớp 4 – Tiếng Anh 4 – Tài liệu học tập – Part 1

Loading...
()

Đang tải…

Nhằm củng cố, mở rộng, bổ sung thêm kiến thức cho các em học sinh, sưu tầm gửi tới các em Bài tập ôn tập hè lên lớp 4 – Tiếng Anh 4 . Chúc các em học tốt!

Bài tập ôn tập hè lên lớp 4

Tiếng Anh 4 – Part 1

Bài 1. Khoanh tròn từ khác loại.

1. a. is b. are c. do d. am
2. a. big b. five c. nice d. new
3. a. how b. we c. what d. when
4. a. class b. book c. pen d. eraser
5. a. hi b. good morning c. good bye d. hello
6. a. classroom b. bedroom c. library d. school
7. a. your b. he c. she d. they
8. a. mother b. father c. teacher d. brother
9. a. its b. this c. his d. her
10. a. down b. up c. to d. name
11. a. close b. open d. good d. look
12. a. please b. ten c. eight d. one
13. a. meet b. fine c. see d. thank
14. a. rulers b. pencils c. school bags d. friends
15. a. friend b. teacher c. sister d. student
16. a. it b. this c. these d. that
17. a. fine b. four c. six d. nine
18. a. read b. may c. come d. go
19. a. Lili b. Peter c. Alan d. Tom
20. a. desk b. dog c. cat c. fish

Bài 2. Nối các câu trả lời ở cột B với các câu hỏi ở cột A.

Loading...
Xem thêm  Giáo án các môn tuần 18 lớp 4 – Tài liệu học tập miễn phí
A B A->B
1. How is your mother? a. I am eight years old. 1->
2. What is her name? b. Yes, it is. 2->
3. How old are you? c. I’m fine , thank you. 3->
4. Is your name Lan? d. My mother is well, thanks. 4->
5. How are you? e. No. It is small. 5->
6. Is your book big? f. He is my brother. 6->
7. May I come in? g. That is my teacher 7->
8. What is its name? h. It is Kim Dong primary school. 8->
9. Who is he? i. Sure. 9->
10. Who is that? k. Her name is Hoa. 10->
11. What is his name? l. Yes, my school is . 11->
12. Who is this? m. Bye. See you later. 12->
13. Is your school big and nice? n. No, she isn’t. 13->
14. Goodbye! o. He is fine. Thank you. 14->
15. Hi, I’m Peter. p. No. It is old. 15->
16. Is she your sister? r. Good night, Dad and Mum. 16->
17. How is your father? s. Hello. My name is Trang. 17->
18. Is your ruler new? t. Good morning, Linda. 18->
19. Good night, children. u. His name is Tuan. 19->
20. Good morning, Miss Chi. v. This is my friend. 20->

TẢI XUỐNG

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

Xem thêm  Bài tập bổ trợ và nâng cao số 11 – Bài tập Tiếng Anh 4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *