Đề cương ôn tập học kì I – Tiếng Anh 4 – Part 2

Loading...
()

Đang tải…

Nhằm củng cố, mở rộng, bổ sung thêm kiến thức cho các em học sinh, sưu tầm gửi tới các em Đề cương ôn tập học kì I – Tiếng Anh 4 – Part 2. Chúc các em học tốt!

8- Số thứ tự:

First Eleventh Twenty-first Fortieth
Second Twelfth Twenty-second Fiftieth
Third Thirteenth Twenty-third Sixtieth
Fourth Fourteenth Twenty-fourth Seventieth
Fifth Fifteenth Twenty-fifth Eightieth
Sixth Sixteenth Twenty-sixth Ninetieth
Seventh Seventeenth Twenty-seventh One hundredth
Eighth Eighteenth Twenty-eighth
Ninth Nineteenth Twenty-nineth
Tenth Twentieth Thirtieth

9-Động từ: swim, draw, ride(a bike), play, use, dance, run

10- Môn học: Vietnamese, Maths, English, Music, Art, Science, PE(Physical Education), IT(Information Technology)

11-Danh từ: board, painting, clock, cupboard, map, computer, hobby, music, music club, birthday, date, today, piano, badminton, lesson, subject, cake, classmate, village….

12- Trạng từ: once a week, twice a week, three times a week …

13- Giới từ chỉ vị trí: in, on, at, under, above, in front of, behind

14- Tính từ chỉ hình dáng: tall, short, big, small, strong, weak, slim

Loading...

15- So sánh hơn của tính từ chỉ hình dáng: taller, shorter, bigger, smaller stronger, weaker, slimmer

II. GRAMMAR:

We ask We answer
1- How are you? I’m fine, thank you.
2- Where are you from? I’m from Vietnam
3- Where is he / she from? He / She  is from Vietnam
4- What’s your full name? Nguyen Thi Phuong Thao
5- What’s his / her full name? Tom Green / Mary Brown
6- What’s the date today? It’s the fifth of October
7- When’s your birthday? It’s in May
8- What can you do? I can dance and sing
9- Can you play badminton? Yes, I can / No, I can’t
10- What is your hobby? Dancing / Singing / Swimming / Cooking/

Reading / Skipping / Drawing / Playing chess/

Playing the piano / Listening to music  ….

11- Where is Hong Thuy no.1 primary School? It’s in Hong Thuy village.
12- What class/grade are you in? I’m in 4.2
13- What class/grade is he/she in? He / She is in 4.2
14- What lessons have you got today? I’ve got Maths, Art, Science and English
15- What is your favourite subject? English
16- What day is it today? It’s Monday
17-How often have you got English? Four times a week
18- What is it? It’s a new clock
19- What are they? They are benches
20- How many books are there in your schoolbag? Ten books
21- What does he/she  look like? He/She is tall and thin
22- Who is taller? Nam is taller
Xem thêm  Đề 2 – Đề học sinh giỏi lớp Toán 4

Tải xuống

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *