Unit 6 The environment (Language Focus) Trang 53-54-55-56 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9

Loading...
()

Đang tải…

Unit 6 : The environment

Language Focus

 

Objectives:   By the end of the lesson, students will be able to use adjectives and adverbs to make sentences with adjective + that clause and use Conditinal sentences type 1 and to make sentences with because / as / since.

-Vocabulary:

sigh: (v), [sai]     thở dài

amazedly: (adv)  [ə’meizidli]   ngạc nhiên,  sửng sốt, hết sức ngạc nhiên

disappointed: (n) [,disə’pɔint] thất vọng

extreme: (v) (adj)  [iks’tri:m] rất xa

excited :   (adj)  [ik’saitid]  bị kích thích

checking vocabulary: slap the board

exhaust fjum: (n)  [ig’zɔ:st]  mùi khí thải

cope: (v)  [koup]  đối phó, đương đầu

respiratory: (adj)   [ri’spaiərətri, ‘respirətri]

sự thở, (thuộc) hô hấp; để thở, để hô hấp

ideal: (adj)     [ai’diəl]  lý tưởng,  hoàn thiện

pesticide: (n)  [‘pestisaid]  thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu

inedible (adj) [in’edibl] không ăn được (vì độc…)

inedibility (n)  [in,edjukə’biliti]    tính không học hành được (vì ngu đần…) tính chất không ăn được

–  Grammar structure:  – Adverbs clauses of reason

– Adjective + that clause.

– Conditional sentences type 1

Bài 1. Change the adjectives into adverbs. Then use the adverbs to complete the sentences. (Chuyển tính từ thành trạng từ. Sau đó sử dụng các trạng từ để hoàn thành câu.)

Unit 6 Language Focus Tiếng Anh 9

a) Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.

b) The old man walked ____ in the park.

c.)Tuan sighed ____ when he heard that he failed the test.

d.) The baby laughed ____ as she played with her toys.

Xem thêm  Tổng kết về ngữ pháp – Bồi dưỡng HSG Ngữ Văn 9

e) Ms Nga speaks English quite ____.

Gợi ý :

Unit 6 Language Focus Tiếng Anh 9

a. Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.

b. The old man walked slowly in the park.

c. Tuan sighed sadly when he heard that he failed the test.

Loading...

d. The baby laughed happily as she played with her toys.

e. Ms Nga speaks English quite well.

Bài 2. Join the pairs of sentences together. Use because, as or since. (Kết hợp các cặp câu lại với nhau. Sử dụng bởi because, as hoặc since.)

Example:

a. Ba is tired because/ as/ since he stayed up late watching TV.

b. Nam has a broken leg because/ since he fell over while he was playing basketball.

c. Lan is going to be late for school as/ since the bus is late.

d. Hoa brokes the cup because she was careless.

e. Mai wants to go home because/ since she feels sick.

f. Nga is hungry because/ as she hasn’t eaten all day.

Bài 3. Complete the dialogues. Use the words in brackets. ( thành đoạn hội thoại. Sử dụng từ trong ngoặc.)

a) Mr. Ha: That’s wonderful! I’m pleased that you are working hard.

b) Mrs. Robinson: Tomorrow. I’m excited that I’m going to Da Lat.

c) Lan: I’m sorry that I have broken your bicycle.

d) Mr. Robinson: I’m disappointed that you didn’t phone me.

e) Nga: Thanks. I’m amazed that I win the first prize.

Bài 4. Match each half-sentence in column A with a suitable one in column B. (Ghép mỗi nửa câu ở cột A với một nửa phù hợp ở cột B.)

Xem thêm  Phân tích vẻ đẹp và bi kịch của người phụ nữ Việt Nam dưới chế độ phong kiến được thể hiện qua văn bản Chuyện người con gái Nam xương của Nguyễn Dữ – Bài văn chọn lọc lớp 9

Gợi ý:

1 – b

2 – e

3 – c

4 – a

5 – d

Bài 5. Complete the sentences. (Hoàn thành các câu sau.)

a. If the rice paddies are polluted, rice plants will die.

b. If we go on littering, the environment will become seriously polluted.

c. If we plant more trees along the streets, we’ll have more shade and fresh air.

d. If we use much pesticide on vegetables, the vegetables will become poisonous and inedible.

e. If we keep our environment clean, we’ll live a happier and healthier life.

Thấy bài viết hay hãy đánh giá làm động lực cho chúng tôi bạn nhé

Chọn số sao muốn đánh giá

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào cho bài viết. Bạn hãy đánh giá để làm người đánh giá đầu tiên cho bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *